扎捆

trát khổn

Hán Việt: trát khổn

Tổng quan

dây buộc ở đầu roi, cái roi, cái đánh, cái quất; sự đánh, sự quất bằng roi, lông mi ((cũng) eye lash), sự mắng nhiếc, sự xỉ vả; sự chỉ trích, sự đả kích, đánh, quất, kích thích, kích động, mắng nhiếc, xỉ vả; chỉ trích, đả kích, buộc, trôi, đá bất ngờ (ngựa), chửi mắng như tát nước vào mặt ai, chửi rủa một thôi một hồi

Cấu tạo: (trát) + (khổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dây buộc ở đầu roi, cái roi, cái đánh, cái quất; sự đánh, sự quất bằng roi, lông mi ((cũng) eye lash), sự mắng nhiếc, sự xỉ vả; sự chỉ trích, sự đả kích, đánh, quất, kích thích, kích động, mắng nhiếc, xỉ vả; chỉ trích, đả kích, buộc, trôi, đá bất ngờ (ngựa), chửi mắng như tát nướ…

Eng

  • Cihui 扎捆 ākǔn v. strap; bind