扎煞

zhā shā trát sát

Hán Việt: trát sát · Pinyin: zhā shā

Tổng quan

dang; vươn ra; xoã ra。同'挓挲'。

Cấu tạo: (trát) + (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dang; vươn ra; xoã ra。同'挓挲'。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 張開。《程乙本紅樓夢》第六二回:「二人已走了數步,香菱復轉身回來叫住寶玉。寶玉不知有何話說,扎煞著兩隻泥手,笑嘻嘻的轉回來問:『作什麼?』」也作「查沙」、「挓挲」、「奓沙」、「觰沙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 张开;伸张。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.张开;伸张。

Eng

  • Cihui 扎煞 zhāsha v. <topo.> 1. spread; stretch out (of hands/etc.) 2. stand on end (of hair/etc.