扎眼
trát nhãn
Hán Việt: trát nhãn · Pinyin: zhā yǎn
Tổng quan
lòe loẹt | chói mắt | đáng chú ý một cách khó chịu
Nghĩa
Việt
- Cihui lòe loẹt | chói mắt | đáng chú ý một cách khó chịu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.刺眼。如:「拉上窗帘吧,陽光好扎眼。」 2.惹人注意。如:「你別穿這大紅大綠的衣服,怪扎眼的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刺眼➋:这块布的花色太~|她这身穿戴实在~。
Eng
- CC-CEDICT garish|dazzling|offensively conspicuous
- Cihui garish; dazzling; offensively conspicuous