扎縛 zhā fù · trát phược Hán Việt: trát phược · Pinyin: zhā fù Tổng quan Cấu tạo: 扎 (trát) + 縛 (phược)Pinyinzhā fùHán Việttrát phượcCấu tạo扎 + 縛 · trát + phược nghĩa thành phần: trát + phược Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 紮結、繫綁。《水滸傳》第三三回:「去土地大王廟前扎縛起一座小鰲山,上面結綵懸花,張掛五七百碗花燈。」也作「札縛」。