扎脚

trát cước

Hán Việt: trát cước

Tổng quan

Cấu tạo: (trát) + (cước)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 纏足。舊時婦女以布帛裹腳,稱為「扎腳」。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第三五出》:「(旦)奴家是婦人。(淨)婦人如何不扎腳?」也作「札腳」、「紮腳」。