撲住

phác trụ

Hán Việt: phác trụ

Tổng quan

móng (chim ăn thịt), sự bổ nhào xuống vồ, sự vồ, sự chụp (mồi), bổ nhào xuống vồ, vồ, chụp (mồi), thình lình xông vào, tấn công thình lình, đâm bổ vào, (nghĩa bóng) vớ ngay lấy, vồ ngay lấy, chộp ngay lấy, mực bồ hóng trộn dầu, phấn than, phết (xoa) mực bồ hóng trộn dầu (lên giấy than...), rập (hình vẽ) bằng phấn than

Cấu tạo: (phác) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui móng (chim ăn thịt), sự bổ nhào xuống vồ, sự vồ, sự chụp (mồi), bổ nhào xuống vồ, vồ, chụp (mồi), thình lình xông vào, tấn công thình lình, đâm bổ vào, (nghĩa bóng) vớ ngay lấy, vồ ngay lấy, chộp ngay lấy, mực bồ hóng trộn dầu, phấn than, phết (xoa) mực bồ hóng trộn dầu (lên giấy…