撲棱

pū lēng phác lăng

Hán Việt: phác lăng · Pinyin: pū lēng

Tổng quan

(tượng thanh) tiếng vỗ cánh hoặc đập cánh | (cánh, rèm v.v.) vỗ | đập

Cấu tạo: (phác) + (lăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tượng thanh) tiếng vỗ cánh hoặc đập cánh | (cánh, rèm v.v.) vỗ | đập

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"扑楞"。

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) fluttering or flapping of wings
  • CC-CEDICT (of wings, curtain etc) to flap; to flutter
  • Cihui 撲棱 ūleng* v. do sth. over and over again||►See also pūlēng