扒尋

bái tầm

Hán Việt: bái tầm

Tổng quan

chữ nguệch ngoạc, chữ viết ngoáy, sự cào bới, sự quờ quạng (tìm vật gì), viết nguệch ngoạc, viết ngoáy, cào, bới, quờ quạng, sờ soạng (tìm vật gì...)

Cấu tạo: (bái) + (tầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữ nguệch ngoạc, chữ viết ngoáy, sự cào bới, sự quờ quạng (tìm vật gì), viết nguệch ngoạc, viết ngoáy, cào, bới, quờ quạng, sờ soạng (tìm vật gì...)