扒拉

bā la bái lạp

Hán Việt: bái lạp · Pinyin: bā la

Tổng quan

(thông tục) đẩy nhẹ | gạt sang một bên | loại bỏ | (khẩu ngữ) xúc thức ăn từ bát vào miệng bằng đũa (thường là vội vàng)

Cấu tạo: (bái) + (lạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) đẩy nhẹ | gạt sang một bên | loại bỏ | (khẩu ngữ) xúc thức ăn từ bát vào miệng bằng đũa (thường là vội vàng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 撥動、撥開。如:「扒拉算盤」、「把土扒拉開」。也作「撥剌」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 用筷子把碗裡的飯菜往嘴裡送。如:「由於趕時間,他隨便扒拉兩口飯,就出門上班去了。」也作「扒摟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拨动:~算盘子儿|他把围着看热闹的人~开,自己挤了进去;去掉;撤掉:人太多了,要~下去几个|他的厂长职务叫上头给~了。pá•la。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) to push lightly|to flick to one side|to get rid of
  • CC-CEDICT (coll.) to push food from one's bowl into one's mouth with chopsticks (usu. hurriedly)
  • Cihui (coll.) to push lightly; to flick to one side; to get rid of