扒灰

pá huī bái hôi

Hán Việt: bái hôi · Pinyin: pá huī

Tổng quan

loạn luân giữa bố chồng và con dâu

Cấu tạo: (bái) + (hôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loạn luân giữa bố chồng và con dâu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隱語。指公公與兒媳發生亂倫的關係。《金瓶梅》第三三回:「那旁多口的,認的他有名叫做陶扒灰,一連娶三個媳婦,都吃他扒了。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「敢是老沒廉恥要扒灰,兒子憤恨,借這賊名,殺了。」也作「爬灰」。

Eng

  • CC-CEDICT incest between father-in-law and daughter-in-law
  • Cihui incest between father-in-law and daughter-in-law