扒竊
bái thiết
Hán Việt: bái thiết · Pinyin: pá qiè
Tổng quan
trộm | cướp giật | móc túi
Nghĩa
Việt
- Cihui trộm | cướp giật | móc túi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自他人身上偷取財物。如:「小偷專門扒竊別人的財物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从别人身上偷窃(财物)。
Eng
- CC-CEDICT to steal|to pick pockets|to frisk
- Cihui to steal; to pick pockets; to frisk