打七

đả thất

Hán Việt: đả thất

Tổng quan

ĐẢ THẤT Phật giáo ngữ. Còn gọi: Kiết thất. Chỉ cho việc tu hành đặt ra quy định là phải có kết quả trong thời gian 7 ngày. Như trong 7 ngày đó, người chuyên tu niệm Phật thì gọi là Đả Phật thất, gọi tắt là Phật thất, người chuyên tu về Thiền tông thì được gọi là Đả Thiền thất, gọi tắt là Thiền thất. Điều Khắc Kỳ Thủ Chứng trong Tu Tây Tập Yết của ngài Tín Am ghi: 欲得一心、必須結七。近今七期念佛、多成散善因緣。 Muốn được…

Cấu tạo: (đả) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẢ THẤT Phật giáo ngữ. Còn gọi: Kiết thất. Chỉ cho việc tu hành đặt ra quy định là phải có kết quả trong thời gian 7 ngày. Như trong 7 ngày đó, người chuyên tu niệm Phật thì gọi là Đả Phật thất, gọi tắt là Phật thất, người chuyên tu về Thiền tông thì được gọi là Đả Thiền thất, gọ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 淨土宗與禪宗的修行法,於七日內,除必要的吃飯睡覺之外,避開一切俗事,專心參究佛法,稱為「打七」。禪宗每年冬季都要舉辦一至十個「打七」活動。也稱為「打淨七」、「打禪七」。