打下

dǎ xià đả hạ

Hán Việt: đả hạ · Pinyin: dǎ xià

Tổng quan

đặt (nền móng) | chinh phục (một thành phố,...) | bắn rơi (chim,...)

Cấu tạo: (đả) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặt (nền móng) | chinh phục (một thành phố,...) | bắn rơi (chim,...)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.攻克敵方陣地。如:「經過數日的苦戰,終於打下盜匪盤據的山頭。」 2.奠定。如:「打下基礎」、「打下江山」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 攻克; 奠定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.攻克。 2.奠定。

Eng

  • CC-CEDICT to lay (a foundation)|to conquer (a city etc)|to shoot down (a bird etc)
  • Cihui to lay (a foundation); to conquer (a city etc); to shoot down (a bird etc)