打中
đả trung
Hán Việt: đả trung · Pinyin: dǎ zhòng
Tổng quan
bắn trúng (mục tiêu)
Nghĩa
Việt
- Cihui bắn trúng (mục tiêu)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 射中、擊中。如:「李警官的槍法奇準,一槍打中歹徒。」
Eng
- CC-CEDICT to hit (a target)
- Cihui to hit (a target)