打亂

đả loạn

Hán Việt: đả loạn

Tổng quan

quấy rầy: quấy rối/làm lộn xộn/làm xáo trộn

Cấu tạo: (đả) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quấy rầy: quấy rối/làm lộn xộn/làm xáo trộn
  • Cihui 1. quấy rầy; quấy rối。干擾(如加以妨礙或使改變方針或使停止)。 2. làm lộn xộn; làm xáo trộn。破壞已定的、合意的或井井有條的秩序或擾亂適當安排。

Eng

  • Cihui 打亂 ǎluàn* r.v. throw into confusion; upset