打仰

dǎ yǎng đả ngưỡng

Hán Việt: đả ngưỡng · Pinyin: dǎ yǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (ngưỡng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.身體向後翻倒。《西遊記》第二三回:「三藏坐在上面,好便似雷驚的孩子,雨淋的蝦蟆;只是呆呆掙掙,翻白眼兒打仰。」 2.反悔。《西遊記》第八一回:「行者道:『你夜來說都在你身上,如何打仰?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身子朝后仰。形容害怕; 因害怕而退却﹑反悔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.身子朝后仰。形容害怕。 2.因害怕而退却﹑反悔。