打傘
đả tán
Hán Việt: đả tán · Pinyin: dǎ sǎn
Tổng quan
cầm ô
Nghĩa
Việt
- Cihui cầm ô
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 撐傘。《紅樓夢》第四九回:「只見蜂腰板橋上一個人打著傘走來,原來是李紈打發了請鳳姐兒去的人。」也作「打繖」。
Eng
- CC-CEDICT to hold up an umbrella
- Cihui to hold up an umbrella