打併

dǎ bìngđả tinh

Hán Việt: đả tinh · Pinyin: dǎ bìng

Tổng quan

ĐẢ TỊNH Sắp xếp, sửa soạn. MANL ghi: 應庵一日。喝恭上座云:爾常在此。作什麼。恭煩惱打并起單。 Một hôm Ứng Am quát Thượng tọa Cung: Thường ngày ở đây ông làm gì? Thượng tọa Cung phiền não, sắp xếp rời khỏi chùa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"打并"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

收拾、整理。元.關漢卿《金線池》第三折:「交絕了怪友和狂朋,打併的戶淨門清。」《水滸傳》第一八回:「我和公孫先生兩個,打併了便來。」

Cấu tạo: 打 (đả) + 併 (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. 1. pack; get ready 2. <trad.> piece/gather together

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收拾、整理。元.關漢卿《金線池》第三折:「交絕了怪友和狂朋,打併的戶淨門清。」《水滸傳》第一八回:「我和公孫先生兩個,打併了便來。」

Eng

  • Cihui 打併 ǎbìng v. 1. pack; get ready 2. <trad.> piece/gather together

other

  • Nguồn khác sửa soạn
  • Nguồn khác Thu xếp
  • Nguồn khác MANL ghi: 應庵一日。喝恭上座云:爾常在此。作什麼。恭煩惱打并起單。 Một hôm Ứng Am quát Thượng tọa Cung: Thường ngày ở đây ông làm gì? Thượng tọa Cung phiền não, sắp xếp rời khỏi chùa
  • Nguồn khác MANL ghi: 應庵一日。喝恭上座云。爾常在此。作什麼。恭煩惱打併起單 Một hôm Ứng Am quở Cung thượng tọa: Ông ở đây thường làm gì! Thượng tọa Cung phiền não, thu xếp hành lý ra khỏi thiền viện
  • Nguồn khác Trừ dẹp, trừng phạt
  • Nguồn khác VNNL q
  • Nguồn khác 12 ghi: 於千差萬別境上。終不作別解。須是打併淨盡。方可全體見成。 Ở chỗ nói muôn ngàn sai khác trọn chẳng khởi dị kiến
  • Nguồn khác Ở trên cảnh muôn ngàn sai khác trọn chẳng làm biệt giải

Từ liên quan

Gần nghĩa

併卻 · 併叠 · 併合 · 併排 · 併當 · 並不 · 並且 · 并为