打供
đả cung
Hán Việt: đả cung · Pinyin: dǎ gōng
Tổng quan
đả cung (雜語)為供養也。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui đả cung (雜語)為供養也。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 供奉祭品。元.吳昌齡《東坡夢》第一折:「這是伽藍堂,怎生不打供。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 供养;照应。
- Tân Hoa Tự Điển 1.供养;照应。