打假
đả giả
Hán Việt: đả giả · Pinyin: dǎ jiǎ
Tổng quan
chống hàng giả | vạch trần giả dối | tố cáo lời nói dối của ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui chống hàng giả | vạch trần giả dối | tố cáo lời nói dối của ai đó
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指打击制造、出售假冒伪劣商品等违法行为。
Eng
- CC-CEDICT to fight counterfeiting|to expose as false|to denounce sb's lies
- Cihui to fight counterfeiting; to expose as false; to denounce sb's lies