打傷

dǎ shāng đả thương

Hán Việt: đả thương · Pinyin: dǎ shāng

Tổng quan

làm bị thương | làm tổn thương | gây tổn hại

Cấu tạo: (đả) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm bị thương | làm tổn thương | gây tổn hại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毆打致受傷。如:「那兩人打架,彼此都把對方打傷了。」《水滸傳》第七○回:「眾多兄弟都被他打傷,咬牙切齒,盡要來殺張清。」《儒林外史》第三回:「親家,你這可嚇他一嚇,卻不要把他打傷了。」

Eng

  • CC-CEDICT to injure|to wound|to damage
  • Cihui to injure; to wound; to damage