打入

dǎ rù đả nhập

Hán Việt: đả nhập · Pinyin: dǎ rù

Tổng quan

nhốt đánh vào: đánh vào

Cấu tạo: (đả) + (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhốt đánh vào: đánh vào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.歸併。如:「把那些瑣碎的資料打入雜檔裡吧!」 2.進入。如:「他個性拘謹,很難打入聯誼性的社團。」

Eng

  • CC-CEDICT to penetrate; to break into (a market, social group etc); to infiltrate (enemy ranks etc)|to banish to; to relegate to|to insert; to inject|to crack (an egg) into (a bowl etc)
  • Cihui 打入 ǎrù* v.p. 1. throw into 2. infiltrate