打動
đả động
Hán Việt: đả động · Pinyin: dǎ dòng
Tổng quan
làm cảm động | khiến (ai đó) cảm thông | xúc động
Nghĩa
Việt
- Cihui làm cảm động | khiến (ai đó) cảm thông | xúc động
- Cihui đả động đả động ☆Đụng chạm tới — Nói tới.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用言語、行動使別人感動。元.曾瑞《留鞋記.楔子》:「日日來買胭脂,若能勾打動他,做得一日夫妻,也是我平生願足。」明.高明《琵琶記.五娘書館題詩》:「又怕丈夫見奴家藍縷,不肯廝認,教奴家題幾句言語打動那蔡伯喈。」 2.敲打、打起。《秦併六國平話.卷上》:「伊虎令小軍打動更鼓。一更二更,不覺無事。」《儒林外史》第四回:「喫了開經麵,打動鐃、鈸、叮噹,念了一卷經,擺上早齋來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使人动心;使人感动; 敲动,敲起。
- Tân Hoa Tự Điển 1.使人动心;使人感动。 2.敲动,敲起。
Eng
- CC-CEDICT to move (to pity)|arousing (sympathy)|touching
- Cihui to move (to pity); arousing (sympathy); touching