打包

dǎ bāo đả bao

Hán Việt: đả bao · Pinyin: dǎ bāo

Tổng quan

gói | đóng gói | mang đồ ăn thừa về nhà (đóng gói mang đi) | (tin học) đóng gói (tức là tạo tệp lưu trữ) ói gém hành lí, vật dụng. đả bao đả bao ☆Gói gém hành lí, vật dụng. đả bao (雜語)行腳僧身負之包裹也。陸游詩曰:「打包僧趁寺樓鐘。」☸

Cấu tạo: (đả) + (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gói | đóng gói | mang đồ ăn thừa về nhà (đóng gói mang đi) | (tin học) đóng gói (tức là tạo tệp lưu trữ) ói gém hành lí, vật dụng. đả bao đả bao ☆Gói gém hành lí, vật dụng. đả bao (雜語)行腳僧身負之包裹也。陸游詩曰:「打包僧趁寺樓鐘。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.整理並包紮物品。如:「搬家時,最好先將這些書打包。」《金瓶梅》第六六回:「客夥中標船幾時起身?咱好收拾打包。」 2.行腳僧所背負的包裹。引申為行腳僧到處雲遊的意思。宋.陸游〈感事〉詩:「老夫看盡人間事,欲向山僧學打包。」 3.客人在餐廳用餐完畢後,請服務生將剩餘的菜餚包好帶走,俗稱「打包」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用纸、布、麻袋、稻草等包装物品:~机|~装箱;打开包着的东西:~检查。

Eng

  • CC-CEDICT to wrap; to pack|to put leftovers in a doggy bag for take-out|(computing) to package (i.e. create an archive file)
  • Cihui to wrap; to pack; to put leftovers in a doggy bag for take-out; (computing) to package (i.e. create an archive file)