打化

dǎ huà đả hóa

Hán Việt: đả hóa · Pinyin: dǎ huà

Tổng quan

ĐẢ HÓA Hành nghiệp ngữ. Khất hóa, hóa duyên (xin bố thí). TMVK ghi: (淵首座)住慧安逐日打化。遇暫到。即請歸院中歇泊。容某歸來修供。如此三十年風雨不易。 Uyên Thủ tọa trụ chùa Huệ An mỗi ngày đi khất thực. Khi có tăng đến tạm trú, Sư mời về nghỉ ngơi trong viện để cho Sư cúng dường. Ba mươi năm như thế, dù cho mưa gió cũng không thay đổi.

Cấu tạo: (đả) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẢ HÓA Hành nghiệp ngữ. Khất hóa, hóa duyên (xin bố thí). TMVK ghi: (淵首座)住慧安逐日打化。遇暫到。即請歸院中歇泊。容某歸來修供。如此三十年風雨不易。 Uyên Thủ tọa trụ chùa Huệ An mỗi ngày đi khất thực. Khi có tăng đến tạm trú, Sư mời về nghỉ ngơi trong viện để cho Sư cúng dường. Ba mươi năm như thế, dù cho mưa gió cũn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僧道向人募化錢財或食物。《清平山堂話本.簡貼和尚》:「這大相國寺裡知寺廝認,留苦行在此間打化香油錢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹募化。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹募化。