打印

dǎ yìnđả ấn

Hán Việt: đả ấn · Pinyin: dǎ yìn

Tổng quan

đóng dấu; đóng mộc.; đánh máy và in rô-nê-ô. 打印文件 đánh máy và in rô-nê-ô văn kiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.盖图章。 2.打字油印。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

蓋印章。《福惠全書.卷六.錢穀部.革官銀匠》:「其三,侵剋、打印,雖小錠亦要戳錢。」

Cấu tạo: 打 (đả) + 印 (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng dấu
  • Cihui đóng mộc
  • Cihui in ra (bằng máy in)
  • Biên soạn 1. affix a stamp on sth. 2. print

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蓋印章。《福惠全書.卷六.錢穀部.革官銀匠》:「其三,侵剋、打印,雖小錠亦要戳錢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.盖图章。 2.打字油印。
  • Kaggle Zh-Vi print

Eng

  • Cihui to affix a seal; to stamp; to print out (with a printer)

Đức

  • Handedict ausdrucken (V, EDV)

Từ liên quan

Gần nghĩa

打印台 · 打印器 · 打印头 · 打印机 · 打印稿 · 打印区域 · 打印的人 · 打印输出