打壓

dǎ yā đả áp

Hán Việt: đả áp · Pinyin: dǎ yā

Tổng quan

đàn áp | đè bẹp

Cấu tạo: (đả) + (áp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đàn áp | đè bẹp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 壓制和自己立場相反的人或團體。如:「面對勞資雙方的衝突,首重溝通,打壓絕對是應該避免的選項。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打击压制:在对方无情的~下,他毫不动摇。

Eng

  • CC-CEDICT to suppress|to beat down
  • Cihui to suppress; to beat down