打鬨
đả hống
Hán Việt: đả hống · Pinyin: dǎ hǒng
Tổng quan
đùa giỡn | chọc ghẹo
Nghĩa
Việt
- Cihui đùa giỡn | chọc ghẹo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 胡鬧、開玩笑。《清平山堂話本.錯認屍》:「當時有一個破落戶叫王酒酒,專一在街市上幫閒打哄,賭騙人財。」也作「打鬨」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"打哄"。
Eng
- CC-CEDICT to fool around|to kid around
- Cihui to fool around; to kid around