打哈哈

dǎ hā ha đả cáp cáp

Hán Việt: đả cáp cáp · Pinyin: dǎ hā ha

Tổng quan

nói đùa | cười không thật lòng | vui đùa | nói không liên quan pha trò; nói đùa; đùa; đùa cợt。開玩笑。 別拿我打哈哈! đừng đem tôi ra làm trò đùa! 這是正經事,咱們可別打哈哈! việc hệ trọng đấy, chúng ta không nên đùa nhé!

Cấu tạo: (đả) + (cáp) + (cáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói đùa | cười không thật lòng | vui đùa | nói không liên quan pha trò; nói đùa; đùa; đùa cợt。開玩笑。 別拿我打哈哈! đừng đem tôi ra làm trò đùa! 這是正經事,咱們可別打哈哈! việc hệ trọng đấy, chúng ta không nên đùa nhé!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.開玩笑。《三俠五義》第一○四回:「也不過是臊皮打哈哈兒,並非誠心要把他怎麼樣。」 2.大笑或嬉笑。《西遊記》第八八回:「挑著行囊,打著哈哈,師徒們奔上大路。」 3.嬉皮笑臉裝迷糊以應付人。如:「這件事情你不要再打哈哈了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发出连续的笑声。常用以形容得意﹑嘲笑或敷衍等神态; 谓开玩笑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.发出连续的笑声。常用以形容得意﹑嘲笑或敷衍等神态。 2.谓开玩笑。

Eng

  • CC-CEDICT to joke|to laugh insincerely|to make merry|to talk irrelevantly
  • Cihui to joke; to laugh insincerely; to make merry; to talk irrelevantly