打問訊

dǎ wèn xùn đả vấn tấn

Hán Việt: đả vấn tấn · Pinyin: dǎ wèn xùn

Tổng quan

chào hỏi: chắp tay chào hỏi

Cấu tạo: (đả) + (vấn) + (tấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chào hỏi; chắp tay chào hỏi (tăng ni chắp tay đáp lễ)。問訊3.。
  • Cihui chào hỏi: chắp tay chào hỏi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出家人的行禮稱為「打問訊」。《水滸傳》第四回:「真長老打了問訊,說道:『施主遠出不易。』」

Eng

  • Cihui 打問訊 ǎ wènxùn v.o. <topo.> ask around; find out