打嘴

dǎ zuǐ đả chủy

Hán Việt: đả chủy · Pinyin: dǎ zuǐ

Tổng quan

tát mặt ai | tự tát vào mặt mình | bóng gió không thực hiện được khoe khoang

Cấu tạo: (đả) + (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tát mặt ai | tự tát vào mặt mình | bóng gió không thực hiện được khoe khoang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.打耳光、打臉頰。《紅樓夢》第一七、一八回:「命再題一聯,若不通,一併打嘴。」 2.丟臉、出醜。《紅樓夢》第四○回:「劉姥姥已爬了起來,自己也笑了,說道:『纔說嘴,就打了嘴。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打嘴巴。喻指出丑,丢脸; 指见怪;责怪; 为尊长斥责卑幼胡说之词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.打嘴巴。喻指出丑,丢脸。 2.指见怪;责怪。 3.为尊长斥责卑幼胡说之词。

Eng

  • CC-CEDICT to slap sb's face|to slap one's own face|fig. to fail to live up to a boast
  • Cihui to slap sb's face; to slap one's own face; fig. to fail to live up to a boast