打噎
đả ế
Hán Việt: đả ế
Tổng quan
ợ, ợ hơi, phun (núi lửa)
因食物哽住喉嚨而致氣逆。如:「他每次吃飯時都狼吞虎嚥,因此一不小心就會打噎。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ợ, ợ hơi, phun (núi lửa)
- Biên soạn 1. choke 2. belch; hiccup
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因食物哽住喉嚨而致氣逆。如:「他每次吃飯時都狼吞虎嚥,因此一不小心就會打噎。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi eructate
Eng
- Cihui 打噎 ǎyē v.o. 1. choke 2. belch; hiccup
- Tần suất từ v.o. 1. choke 2. belch; hiccup