打噤

dǎ jìn đả cấm

Hán Việt: đả cấm · Pinyin: dǎ jìn

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (cấm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發抖。《二刻拍案驚奇》卷九:「做了夫妻之後,時常與素梅說著那事,兩個還是打噤的。」《西遊記》第二五回:「卻又打我的化身,所以我真身打噤。」也作「打競」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打颤。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.打颤。