打圍

dǎ wéi đả vi

Hán Việt: đả vi · Pinyin: dǎ wéi

Tổng quan

vây bắt: săn bắt/bủa vây

Cấu tạo: (đả) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vây bắt: săn bắt/bủa vây

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打猎。因须多人合围,故称; 四面围起来; 古代一种儿童游戏◇亦用以称玩骨牌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.打猎。因须多人合围,故称。 2.四面围起来。 3.古代一种儿童游戏◇亦用以称玩骨牌。

Eng

  • Cihui 打圍 ǎwéi v.o. encircle and hunt down