打圍

dǎ wéi đả vi

Hán Việt: đả vi · Pinyin: dǎ wéi

Tổng quan

vây bắt: săn bắt/bủa vây

Cấu tạo: (đả) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vây bắt: săn bắt/bủa vây
  • Cihui vây bắt; săn bắt; bủa vây (để săn bắt)。許多打獵的人從四面圍捕野獸,也泛指打獵。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 田獵。《喻世明言.卷六.葛令公生遣弄珠兒》:「後來葛令公在甑山打圍,申徒泰射倒一鹿,當有三班教師前來爭奪。」

Eng

  • Cihui 打圍 ǎwéi v.o. encircle and hunt down