打地

đả địa

Hán Việt: đả địa

Tổng quan

ĐẢ ĐỊA Công án. Công án: Đập gậy xuống đất. Sự việc được thấy trong tiết Đả Địa Hòa thượng, NĐHN q. 3 ghi: 打地和尚忻州打地和尚、自江西領旨、常晦其名。凡學者致問、唯以棒打地示之。時謂之打地和尚。一日被僧藏卻棒然後致問、師但張其口。 Hòa thượng Đả Địa ở Hân Châu từ Giang Tây lãnh chỉ, thường không rõ tên họ. Hễ người học có hỏi gì thì chỉ lấy chiếc gậy đập xuống đất, cho nên thời ấy gọi sư là Hòa thượng Đả Địa. Một hôm bị ông tăng giấu đi chiếc gậy, sau đó tăn…

Cấu tạo: (đả) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẢ ĐỊA Công án. Công án: Đập gậy xuống đất. Sự việc được thấy trong tiết Đả Địa Hòa thượng, NĐHN q. 3 ghi: 打地和尚忻州打地和尚、自江西領旨、常晦其名。凡學者致問、唯以棒打地示之。時謂之打地和尚。一日被僧藏卻棒然後致問、師但張其口。 Hòa thượng Đả Địa ở Hân Châu từ Giang Tây lãnh chỉ, thường không rõ tên họ. Hễ người học có hỏi gì thì chỉ lấy…