打場

dǎ cháng đả tràng

Hán Việt: đả tràng · Pinyin: dǎ cháng

Tổng quan

đập lúa (trên sân)

Cấu tạo: (đả) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đập lúa (trên sân)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將麥子、高粱等農作物在廣場上晒乾脫粒。《醒世姻緣傳》第七九回:「那日正在打場,將他套上碌軸,他也不似往時踢跳,跟了別的牛沿場行走。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 维持广场秩序。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.维持广场秩序。

Eng

  • CC-CEDICT to thresh grain (on the floor)
  • Cihui to thresh grain (on the floor)