打壞

đả hoại

Hán Việt: đả hoại

Tổng quan

cú đánh mạnh, (từ lóng) thử làm việc đó, gắng làm việc đó, đánh mạnh, va mạnh, đập mạnh (thể dục,thể thao) vận động viên bóng chày, vận động viên crickê, tường xây thoải chân (chân tường dày, đầu tường nhỏ lại cho vững), xây (tường) thoải chân, bột nhão (làm bánh), (ngành in) sự mòn vẹt (chữ in, đập, liên hồi, đập vỡ, đập, (quân sự) nã pháo vào (thành), hành hạ, ngược đãi, đánh đập, bóp méo, (ngàn…

Cấu tạo: (đả) + (hoại)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 打壞 ǎhuài r.v. break/damage by hitting/striking