打夯
Pinyin: dǎ hāng
Tổng quan
đầm | nện
Nghĩa
Việt
- Cihui đầm | nện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 建築時用鐵、石或木製工具打地基,稱為「打夯」。《土風錄.卷一○.夯聲》引呂雲浮〈六書辨正云〉:「夯音烘,北人以大木丈餘,平其兩端,中鑿數十孔,眾手舉以實土曰夯。今俗築基釘樁,作兒郎偉聲曰打夯。」也作「砸石」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 又称夯实”,俗称打地基”。一种利用夯具把泥土、三合土等松散材料夯实的施工方法。
Eng
- CC-CEDICT to ram|to tamp
- Cihui to ram; to tamp