打失

dǎ shī đả thất

Hán Việt: đả thất · Pinyin: dǎ shī

Tổng quan

ĐẢ THẤT Đánh mất, bỏ mất. Đả: Tiền tố từ không có nghĩa. Đáp Lưu Bảo Học (Ngạn Tu) trong ĐHNL q.4 ghi: 往往士大夫。多於不意中。得箇瞥地處。却於如意中打失了 Thường bậc sĩ đại phu phần lớn ở trong chỗ trái ý được chỗ tỉnh ngộ này. Trái lại ở trong chỗ như ý lại đánh mất nó.

Cấu tạo: (đả) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẢ THẤT Đánh mất, bỏ mất. Đả: Tiền tố từ không có nghĩa. Đáp Lưu Bảo Học (Ngạn Tu) trong ĐHNL q.4 ghi: 往往士大夫。多於不意中。得箇瞥地處。却於如意中打失了 Thường bậc sĩ đại phu phần lớn ở trong chỗ trái ý được chỗ tỉnh ngộ này. Trái lại ở trong chỗ như ý lại đánh mất nó.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丢失,遗失。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.丢失,遗失。