打孔

dǎ kǒngđả khổng

Hán Việt: đả khổng · Pinyin: dǎ kǒng

Tổng quan

khoan

新华 · Tân Hoa Đại lục

將簿、本或紙張打洞。如:「這些資料加以打孔裝訂,更方便使用。」

Cấu tạo: 打 (đả) + 孔 (khổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đục lỗ
  • Biên soạn drill/punch a hole; perforate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將簿、本或紙張打洞。如:「這些資料加以打孔裝訂,更方便使用。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi punching

Eng

  • Cihui 打孔 ǎkǒng v.o. drill/punch a hole; perforate

Đức

  • Handedict lochen, perforieren

Từ liên quan

Gần nghĩa

打孔卡 · 打孔器 · 打孔钻 · 孔丘 · 孔东 · 孔兄 · 孔口 · 孔子