打字

dǎ zì đả tự

Hán Việt: đả tự · Pinyin: dǎ zì

Tổng quan

đánh máy ánh máy chữ. Cái máy đánh chữ gọi là Đả tự cơ. đả tự đả tự ☆Đánh máy chữ. Cái máy đánh chữ gọi là Đả tự cơ.

Cấu tạo: (đả) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh máy ánh máy chữ. Cái máy đánh chữ gọi là Đả tự cơ. đả tự đả tự ☆Đánh máy chữ. Cái máy đánh chữ gọi là Đả tự cơ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用打字機打印出文字的動作,稱為「打字」。如:「她擅長中、英文打字。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用打字机把文字打在纸上; 指打字员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用打字机把文字打在纸上。 2.指打字员。

Eng

  • CC-CEDICT to type (using a keyboard, typewriter or phone etc)
  • Cihui to type