打字
đả tự
Hán Việt: đả tự · Pinyin: dǎ zì
Tổng quan
đánh chữ; đánh máy chữ
1.用打字机把文字打在纸上。 2.指打字员。
用打字機打印出文字的動作,稱為「打字」。如:「她擅長中、英文打字。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. type(write) 2. do typing work
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用打字機打印出文字的動作,稱為「打字」。如:「她擅長中、英文打字。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用打字机把文字打在纸上。 2.指打字员。
- Kaggle Zh-Vi type
Eng
- Cihui to type
Đức
- Handedict tippen (V, EDV)
other
- Nguồn khác Đánh máy chữ. Cái máy đánh chữ gọi là Đả tự cơ