打尖

dǎ jiān đả tiêm

Hán Việt: đả tiêm · Pinyin: dǎ jiān

Tổng quan

dừng lại ăn nhẹ khi đi đường ghỉ ngơi dọc đường. đả tiêm đả tiêm ☆Nghỉ ngơi dọc đường.

Cấu tạo: (đả) + (tiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dừng lại ăn nhẹ khi đi đường ghỉ ngơi dọc đường. đả tiêm đả tiêm ☆Nghỉ ngơi dọc đường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行旅途中休息或進食。清.福格《聽雨叢談.卷一一.打尖》:「今人行役,於日中投店而飯,謂之打尖。」《紅樓夢》第一五回:「那時秦鐘正騎馬隨著他父親的轎,忽見寶玉的小廝跑來,請他去打尖。」《老殘遊記》第七回:「你應該打尖了。就到我住的店裡去坐坐談談罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旅途中歇息饮食客官是打尖还是住店?

Eng

  • CC-CEDICT to stop for a snack while traveling
  • Cihui to stop for a snack while traveling