打岔
đả xóa
Hán Việt: đả xóa · Pinyin: dǎ chà
Tổng quan
gián đoạn | ngắt lời (đặc biệt là nói chuyện) | đổi chủ đề
Nghĩa
Việt
- Cihui gián đoạn | ngắt lời (đặc biệt là nói chuyện) | đổi chủ đề
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 打斷他人的談話或工作。《兒女英雄傳》第一九回:「褚大娘子道:『你老人家先別打岔,讓人家說完了。』」《官場現形記》第五三回:「坐定之後,又把巡捕號房統叫上來,吩咐道:『我吃著飯,不准你們來打岔。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓干扰﹑阻止或打断他人的行为﹑工作或说话; 故意把话题扯开去。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓干扰﹑阻止或打断他人的行为﹑工作或说话。 2.故意把话题扯开去。
Eng
- CC-CEDICT interruption|to interrupt (esp. talk)|to change the subject
- Cihui interruption; to interrupt (esp. talk); to change the subject