打工

dǎ gōng đả công

Hán Việt: đả công · Pinyin: dǎ gōng

Tổng quan

làm công việc tạm thời hoặc không chính thức | (đối với học sinh, sinh viên) đi làm ngoài giờ học, hoặc trong kỳ nghỉ

Cấu tạo: (đả) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm công việc tạm thời hoặc không chính thức | (đối với học sinh, sinh viên) đi làm ngoài giờ học, hoặc trong kỳ nghỉ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用空閒時間從事臨時性工作。如:「暑假期間,速食店裡的服務生,大都是打工的學生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做工。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.做工。

Eng

  • CC-CEDICT to work a temporary or casual job|(of students) to have a job outside of class time, or during vacation
  • Cihui to work a temporary or casual job; (of students) to have a job outside of class time, or during vacation