打差

dǎ chà đả soa

Hán Việt: đả soa · Pinyin: dǎ chà

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (soa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出差、當差。元.無名氏《貨郎旦》第一折:「自家魏邦彥的便是,前月打差便去,尀耐張玉娥無禮,投到我來家。」明.凌濛初《紅拂記》第一齣:「假做個打差的官兒,賺出那門者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当差。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.当差。