打幡 đả phiên Hán Việt: đả phiên Tổng quan Cấu tạo: 打 (đả) + 幡 (phiên)Hán Việtđả phiênCấu tạo打 + 幡 · đả + phiên nghĩa thành phần: đả + phiên Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 殯葬時,孝子拿著狹長的旗旛在前行走。EngCihui 打幡 dǎfān v.o. hold a streamer in a funeral procession (of the son of the deceased)