打平

dǎ píng đả bình

Hán Việt: đả bình · Pinyin: dǎ píng

Tổng quan

đánh ngang: đánh bóng/làm bóng

Cấu tạo: (đả) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh ngang: đánh bóng/làm bóng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比賽結果不分勝負。如:「目前兩隊戰績打平,最後一戰便須一決勝負。」 2.收入與支出的金錢數目相當,既未透支也無盈餘。如:「這個月的收入與開銷剛好打平,哪能有什麼盈餘?。」