打併

dǎ bìng đả tinh

Hán Việt: đả tinh · Pinyin: dǎ bìng

Tổng quan

ĐẢ TỊNH Sắp xếp, sửa soạn. MANL ghi: 應庵一日。喝恭上座云:爾常在此。作什麼。恭煩惱打并起單。 Một hôm Ứng Am quát Thượng tọa Cung: Thường ngày ở đây ông làm gì? Thượng tọa Cung phiền não, sắp xếp rời khỏi chùa.

Cấu tạo: (đả) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẢ TỊNH Sắp xếp, sửa soạn. MANL ghi: 應庵一日。喝恭上座云:爾常在此。作什麼。恭煩惱打并起單。 Một hôm Ứng Am quát Thượng tọa Cung: Thường ngày ở đây ông làm gì? Thượng tọa Cung phiền não, sắp xếp rời khỏi chùa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拼湊、湊集。《喻世明言.卷三九.汪信之一死救全家》:「一時手中又值空乏,打并得五十兩銀子,分送與二人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"打并"。

Eng

  • Cihui 打併 ǎbìng v. 1. pack; get ready 2. <trad.> piece/gather together