打從

dǎ cóngđả tòng

Hán Việt: đả tòng · Pinyin: dǎ cóng

Tổng quan

từ. từ mùa xuân trở đi, chưa hề có mưa.; từ (giới từ). từ cổng công viên đi vào; đi vào từ cổng công viên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.从,由。 2.自从。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.從。《初刻拍案驚奇》卷六:「你又非親非族,一面不相干,打從那裡交關起?」 2.自從。《儒林外史》第一三回:「那天打從街上走,見一個新書店裡貼著一張整紅紙的報帖。」也作「從打」。

Cấu tạo: 打 (đả) + 從 (tòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ
  • Cihui (đã) kể từ
  • Tần suất từ đả thung/đả tung/đả tòng/đả túng/đả tụng: từ
  • Biên soạn v. <coll.> 1. since; since then; from

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從。《初刻拍案驚奇》卷六:「你又非親非族,一面不相干,打從那裡交關起?」 2.自從。《儒林外史》第一三回:「那天打從街上走,見一個新書店裡貼著一張整紅紙的報帖。」也作「從打」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.从,由。 2.自从。

Eng

  • Cihui from; (ever) since
  • Tần suất từ v. <coll.> 1. since; since then; from

Từ liên quan

Gần nghĩa

從下 · 從不 · 從業 · 從嚴 · 從中 · 從事 · 从仆 · 從眾